Bản dịch của từ Monochrome display trong tiếng Việt

Monochrome display

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monochrome display(Noun)

mˈɒnəkrˌəʊm dˈɪspleɪ
ˈmɑnəˌkroʊm ˈdɪsˌpɫeɪ
01

Thiết bị trình bày thông tin hình ảnh chỉ bằng đen trắng hoặc các sắc thái khác nhau của một màu duy nhất.

A device that displays information visually using only black and white or shades of a single color.

这是一种只能使用黑白色调或一种颜色的不同深浅来直观显示信息的设备。

Ví dụ
02

Một màn hình hoặc thiết bị hiển thị chỉ có thể trình diễn hình ảnh bằng một màu đơn sắc hoặc các sắc thái của một màu đó.

A screen or display is capable of showing images in a single color or various shades of that color.

显示屏或显示器能够呈现单色或某一颜色不同深浅的图像。

Ví dụ