Bản dịch của từ Monoline credit card trong tiếng Việt

Monoline credit card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monoline credit card (Noun)

mˈɑnəlˌin kɹˈɛdət kˈɑɹd
mˈɑnəlˌin kɹˈɛdət kˈɑɹd
01

Loại thẻ tín dụng được cung cấp bởi một tổ chức tài chính duy nhất cho phép người tiêu dùng truy cập vào một giới hạn tín dụng nhất định.

A type of credit card offered by a single financial institution that allows consumers to access a predetermined credit limit.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Sản phẩm thẻ tín dụng tập trung vào một nguồn tín dụng duy nhất thay vì nhiều nguồn tín dụng.

A credit card product that is focused on a single line of credit rather than multiple credit sources.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một hình thức thẻ tín dụng được thiết kế đặc biệt cho một loại giao dịch hoặc nhóm người dùng.

A form of credit card specifically designed for one type of transaction or user demographic.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Monoline credit card cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Monoline credit card

Không có idiom phù hợp