Bản dịch của từ Monoline credit card trong tiếng Việt
Monoline credit card
Noun [U/C]

Monoline credit card(Noun)
mˈɑnəlˌin kɹˈɛdət kˈɑɹd
mˈɑnəlˌin kɹˈɛdət kˈɑɹd
01
Loại thẻ tín dụng được cung cấp bởi một tổ chức tài chính duy nhất cho phép người tiêu dùng truy cập vào một giới hạn tín dụng nhất định.
A type of credit card offered by a single financial institution that allows consumers to access a predetermined credit limit.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức thẻ tín dụng được thiết kế đặc biệt cho một loại giao dịch hoặc nhóm người dùng.
A form of credit card specifically designed for one type of transaction or user demographic.
Ví dụ
