Bản dịch của từ Mood killer trong tiếng Việt

Mood killer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mood killer(Noun)

mˈuːd kˈɪlɐ
ˈmud ˈkɪɫɝ
01

Một người hoặc vật khiến tâm trạng hoặc sự nhiệt huyết của người khác bị giảm sút.

A person or thing that dampens the mood or enthusiasm of others

Ví dụ
02

Sự ảnh hưởng tiêu cực đến bầu không khí hoặc buổi tụ tập xã hội

A negative influence on an atmosphere or a social gathering

Ví dụ
03

Một người gây rối, làm ảnh hưởng đến niềm vui hoặc hạnh phúc trong một bối cảnh nào đó.

Someone who disrupts the enjoyment or happiness in a setting

Ví dụ