Bản dịch của từ Moon child trong tiếng Việt
Moon child
Noun [U/C]

Moon child(Noun)
ˈmuːn ˌtʃʌɪld
ˈmuːn ˌtʃʌɪld
01
Một người chịu ảnh hưởng của trăng hoặc sinh dưới ảnh hưởng của trăng; cụ thể (a) (theo người Kuna ở Panama) một người albino; (b) Trong chiêm tinh, một người sinh dưới cung Cự Giải (với mặt trăng là hành tinh chi phối); (c) trong cách nói thông thường, một người hippie.
A person influenced by or born under the moon; specifically, (a) a white person among the Kuna in Panama; (b) in astrology, someone born under the sign of Cancer (ruled by the Moon); (c) a person who follows the hippie movement.
这个词指的是受月亮影响或出生在月亮影响下的人;具体来说:(a)在巴拿马库纳族人中,指的是白化病患者;(b)在占星术中,指的是出生在巨蟹座(月亮为其守护行星)的人;(c)非正式用语,指的是嬉皮士。
Ví dụ
