Bản dịch của từ Kuna trong tiếng Việt

Kuna

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kuna(Adjective)

kjˈunə
kjˈunə
01

(thuộc) về người Kuna hoặc về ngôn ngữ của họ. Dùng để chỉ văn hóa, phong tục, tiếng nói hoặc những gì liên quan đến cộng đồng Kuna.

Relating to the Kuna or their language.

库纳族或其语言有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kuna(Noun)

kjˈunə
kjˈunə
01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Croatia, bằng 100 lipa.

The basic monetary unit of Croatia, equal to 100 lipa.

克罗地亚的货币单位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người thuộc dân tộc Kuna (còn gọi là Guna), một nhóm người bản địa sống ở khu vực eo đất Panama ở Trung Mỹ.

A member of a Central American people of the isthmus of Panama.

巴拿马的一个土著民族成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Kuna là tên của ngôn ngữ Chibchan do người Kuna nói, có khoảng 35.000 người sử dụng.

The Chibchan language of the Kuna, with about 35,000 speakers.

库纳语,属于奇布昌语系,约有35000人使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh