Bản dịch của từ Mope about trong tiếng Việt

Mope about

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mope about(Verb)

mˈoʊp əbˈaʊt
mˈoʊp əbˈaʊt
01

Lụi hụi, lang thang vô định vì cảm xúc buồn bã hoặc thất vọng.

Wandering aimlessly without a specific purpose or direction, driven by feelings of sadness or disappointment.

因为悲伤或失望而漫无目的、迷失方向地四处徘徊。

Ví dụ
02

Dành thời gian trong trạng thái buồn rầu, chán nản; nhún nhường, cáu kỉnh.

Spending time feeling down or mentally low, feeling blue.

沉浸在沮丧或情绪低落的状态中;郁郁寡欢,闷闷不乐。

Ví dụ
03

Cư xử một cách buồn rầu, thờ ơ, và uể oải.

He acted so melancholy, indifferent, and lethargic.

表现得悲伤、无精打采、毫无活力的样子。

Ví dụ