Bản dịch của từ Moral tale trong tiếng Việt

Moral tale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moral tale(Noun)

mˈɔːrəl tˈeɪl
ˈmɔrəɫ ˈteɪɫ
01

Một câu chuyện truyền đạt hướng dẫn đạo đức thông qua cốt truyện hoặc nhân vật của nó

A tale that imparts ethical guidance through its plot or characters

Ví dụ
02

Một câu chuyện minh họa các nguyên tắc về hành vi đúng và sai

A narrative illustrating principles of right and wrong behavior

Ví dụ
03

Một câu chuyện có mục đích dạy một bài học đạo đức

A story intended to teach a moral lesson

Ví dụ