Bản dịch của từ Morally ambiguous situation trong tiếng Việt
Morally ambiguous situation
Noun [U/C]

Morally ambiguous situation(Noun)
mˈɔːrəli æmbˈɪɡjuːəs sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˈmɔrəɫi ˈæmbɪɡjuəs ˌsɪtʃuˈeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống đưa ra những nghịch lý do mâu thuẫn giữa các nguyên tắc đạo đức.
A circumstance that presents dilemmas due to conflicting moral principles
Ví dụ
