Bản dịch của từ More recent trong tiếng Việt

More recent

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

More recent(Adjective)

mˈɔɹ ɹˈisənt
mˈɔɹ ɹˈisənt
01

Gần thời điểm hiện tại hơn; xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác.

Closer to the present time happening or coming after something else.

更接近现在的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

More recent(Adverb)

mˈɔɹ ɹˈisənt
mˈɔɹ ɹˈisənt
01

Dùng để chỉ một thời điểm trong quá khứ gần đây hơn so với một thời điểm khác; nghĩa là “gần đây hơn”. Ví dụ: “Tình hình đã thay đổi lại gần đây hơn.”

Used for referring to a time in the recent past The situation has changed again more recently.

较近的过去

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh