Bản dịch của từ Mortarboard trong tiếng Việt

Mortarboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortarboard(Noun)

mˈɑɹtəɹboʊɹd
mˈɑɹtəɹboʊɹd
01

Một loại mũ học thuật có phần trên cứng, phẳng và vuông, thường đeo trong lễ tốt nghiệp; mũ có tua (tassel) treo bên.

An academic cap with a stiff flat square top and a tassel.

学位帽

Ví dụ
02

Một tấm gỗ vuông nhỏ có tay cầm ở phía dưới, dùng bởi thợ xây để đặt vữa (bột vữa) khi trát hoặc xây gạch.

A small square board with a handle on the underside used by bricklayers for holding mortar.

砖匠用的方板

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh