Bản dịch của từ Motivating trong tiếng Việt

Motivating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motivating (Verb)

mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
01

Khiến ai đó bắt đầu hành động hoặc làm điều gì; thúc đẩy, khuyến khích người khác hành động

To move to action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) tạo động lực cho ai đó; cung cấp lý do, nguyên nhân hoặc khích lệ để người đó hành động hoặc tiếp tục làm việc.

To provide with a motive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Motivating (Adjective)

mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
01

Gây động lực, khuyến khích hoặc khiến người ta có hứng làm việc, cố gắng hơn.

Providing encouragement or incentive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây động lực, khơi dậy hứng thú hoặc cảm hứng để ai đó hành động hoặc cố gắng hơn.

Serving to stimulate enthusiasm or inspire.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ