Bản dịch của từ Motivating trong tiếng Việt

Motivating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motivating(Verb)

mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
01

Chuyển sang hành động.

To move to action.

Ví dụ
02

Để cung cấp một động cơ.

To provide with a motive.

Ví dụ

Dạng động từ của Motivating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Motivate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Motivated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Motivated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Motivates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Motivating

Motivating(Adjective)

mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
mˈoʊɾəvˌeiɾɪŋ
01

Cung cấp sự khuyến khích hoặc khuyến khích.

Providing encouragement or incentive.

Ví dụ
02

Phục vụ để kích thích sự nhiệt tình hoặc truyền cảm hứng.

Serving to stimulate enthusiasm or inspire.

Ví dụ

Dạng tính từ của Motivating (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Motivating

Tạo động lực

More motivating

Động viên nhiều hơn

Most motivating

Động viên nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ