Bản dịch của từ Motor patrol trong tiếng Việt

Motor patrol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motor patrol(Noun)

mˈəʊtɐ pˈætrəl
ˈmoʊtɝ ˈpæˌtrɑɫ
01

Một nhóm phương tiện được sử dụng cho mục đích giám sát hoặc thực thi pháp luật.

A group of vehicles used for surveillance or law enforcement purposes

Ví dụ
02

Một đơn vị hoặc đội ngũ hoạt động các phương tiện cơ giới để thực hiện nhiệm vụ tuần tra.

A unit or team that operates motor vehicles to carry out patrol duties

Ví dụ
03

Hoạt động tuần tra một khu vực bằng xe cơ giới.

The activity of patrolling an area using motor vehicles

Ví dụ