Anh - Việt

Bản dịch của từ Moved up the ladder trong tiếng Việt

moved up the ladder

Verb

moved up the ladder (Verb)

/mˈuvd ˈʌp ðə lˈædɚ/
/mˈuvd ˈʌp ðə lˈædɚ/
AI

Nghĩa 01

Tiến lên trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội.

To advance in a career or social status.

Ví dụ
Cô ấy đã thăng tiến nhanh chóng trong công việc tại Google.She moved up the ladder quickly in her job at Google.
Anh ấy không được thăng chức sau năm năm làm việc trong công ty.He did not move up the ladder after five years in the company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thay đổi vị trí từ mức thấp hơn lên mức cao hơn.

To change position from a lower level to a higher one.

Ví dụ
Cô ấy thăng tiến để trở thành lãnh đạo cộng đồng năm 2020.She moved up the ladder to become a community leader in 2020.
Anh ấy không thăng tiến sau khi tham gia nhóm xã hội.He did not move up the ladder after joining the social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cải thiện vị trí hoặc cấp bậc của mình thông qua nỗ lực hoặc thành tựu.

To improve one's position or rank through effort or achievement.

Ví dụ
Cô ấy nhanh chóng thăng tiến trong công việc xã hội của mình.She moved up the ladder quickly in her social work job.
Anh ấy không thăng tiến dù đã nỗ lực nhiều trong xã hội.He did not move up the ladder despite hard social efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh