Bản dịch của từ Mystic trong tiếng Việt
Mystic

Mystic (Noun)
Người theo con đường huyền bí, tìm kiếm bằng suy ngẫm và buông bỏ bản ngã để hợp nhất với thần linh hoặc với thực tại tuyệt đối; tin rằng có những chân lý vượt ngoài lý trí nhưng có thể cảm nhận được bằng trải nghiệm tâm linh.
A person who seeks by contemplation and self-surrender to obtain unity with or absorption into the Deity or the absolute, or who believes in the spiritual apprehension of truths that are beyond the intellect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "mystic" (tiếng Anh) chỉ sự huyền bí hoặc tính chất liên quan đến những điều không thể giải thích thông qua lý trí hay khoa học, thường gắn liền với tôn giáo hoặc triết học. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ điệu. Trong khi tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm "i" trong "mystic", tiếng Anh Mỹ lại có xu hướng phát âm nhẹ hơn. Sự sử dụng của từ "mystic" có thể thể hiện trong văn học, triết học, và các cuộc thảo luận về tâm linh.
Họ từ
Từ "mystic" (tiếng Anh) chỉ sự huyền bí hoặc tính chất liên quan đến những điều không thể giải thích thông qua lý trí hay khoa học, thường gắn liền với tôn giáo hoặc triết học. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng nghĩa nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ điệu. Trong khi tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm "i" trong "mystic", tiếng Anh Mỹ lại có xu hướng phát âm nhẹ hơn. Sự sử dụng của từ "mystic" có thể thể hiện trong văn học, triết học, và các cuộc thảo luận về tâm linh.
