Bản dịch của từ Mystic trong tiếng Việt

Mystic

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mystic (Noun)

mˈɪstɪk
mˈɪstɪk
01

Người theo con đường huyền bí, tìm kiếm bằng suy ngẫm và buông bỏ bản ngã để hợp nhất với thần linh hoặc với thực tại tuyệt đối; tin rằng có những chân lý vượt ngoài lý trí nhưng có thể cảm nhận được bằng trải nghiệm tâm linh.

A person who seeks by contemplation and self-surrender to obtain unity with or absorption into the Deity or the absolute, or who believes in the spiritual apprehension of truths that are beyond the intellect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ