Anh - Việt

Bản dịch của từ Mystifies trong tiếng Việt

mystifies

Verb

mystifies (Verb)

/mˈɪstəfaɪz/
/mˈɪstəfaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy bối rối, khó hiểu hoặc hoang mang.

Khiến ai đó cảm thấy bối rối, khó hiểu hoặc hoang mang.

to make someone feel confused or puzzled.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội phức tạp làm nhiều sinh viên trong lớp IELTS bối rối.The complex social issues mystify many students in the IELTS class.
Giáo viên không làm cho sinh viên bối rối với các khái niệm xã hội khó hiểu.The teacher does not mystify the students with difficult social concepts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mystifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mystify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mystified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mystified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mystifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mystifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh