Bản dịch của từ Nagual trong tiếng Việt
Nagual
Noun [U/C]

Nagual(Noun)
nəˈɡwɑːl
nəˈɡwɑːl
01
Trong một số dân tộc bản địa ở Mexico và các quốc gia lân cận, đó là một linh hồn bảo vệ dạng động vật, được tin là đi theo và chỉ dẫn cho mỗi người suốt cuộc đời; hoặc là hình dạng động vật mà một người tin rằng có thể nhập vào qua các phép thuật hoặc các hiện tượng siêu nhiên.
Among some indigenous peoples in Mexico and neighboring countries, there's a guardian spirit in animal form believed to accompany and guide a person throughout their life; an animal form thought to be carried by a person through magical or supernatural means.
在墨西哥及周边国家的一些土著民族中,有一种动物形态的守护神,被认为会伴随并引导个人走过一生;此外,也指人们通过神奇或超自然的手段变身而成的动物形象。
Ví dụ
