Bản dịch của từ Naive businessperson trong tiếng Việt

Naive businessperson

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naive businessperson(Phrase)

nˈeɪv bˈɪznəspəsən
ˈneɪv ˈbɪznəsˌpɝsən
01

Một cá nhân trong thế giới kinh doanh thường được coi là quá ngây thơ hoặc dễ tin tưởng.

An individual in the business world often perceived as overly innocent or trusting

Ví dụ
02

Người có cái nhìn đơn giản về các hoạt động và giao dịch kinh doanh.

Someone who has a simplistic view of business practices and dealings

Ví dụ
03

Một người trong lĩnh vực kinh doanh thiếu kinh nghiệm hoặc sự tinh tế.

A person in business who lacks experience or sophistication

Ví dụ