Anh - Việt

Bản dịch của từ Napping trong tiếng Việt

napping

NounVerb

napping (Noun)

/nˈæpɪŋ/
/nˈæpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chợp mắt, ngủ ngắn vào ban ngày, thường không chuẩn bị trước (ví dụ ngủ 10–30 phút để lấy lại sức).

Hành động chợp mắt, ngủ ngắn vào ban ngày, thường không chuẩn bị trước (ví dụ ngủ 10–30 phút để lấy lại sức).

the act of taking a short sleep during the day especially one without preparation.

Ví dụ
Nhiều bậc cha mẹ khuyến khích việc ngủ trưa cho trẻ nhỏ của họ vào buổi chiều.Many parents encourage napping for their young children in the afternoon.
Ngủ một giấc ngắn có thể tăng cường năng suất làm việc và cải thiện tâm trạng.Taking a quick nap can boost productivity and improve mood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

napping (Verb)

/nˈæpɪŋ/
/nˈæpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ngủ chợp mắt; ngủ nhẹ trong một khoảng thời gian ngắn (thường vào ban ngày).

Ngủ chợp mắt; ngủ nhẹ trong một khoảng thời gian ngắn (thường vào ban ngày).

to sleep lightly for a short time.

Ví dụ
Cô ấy thích ngủ trưa.She enjoys napping in the afternoon.
Em bé đang ngủ trong cũi.The baby is napping in the crib.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của napping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

napped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

napped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

naps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

napping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh