Bản dịch của từ Napping trong tiếng Việt

Napping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Napping(Verb)

nˈæpɪŋ
nˈæpɪŋ
01

Ngủ chợp mắt; ngủ nhẹ trong một khoảng thời gian ngắn (thường vào ban ngày).

To sleep lightly for a short time.

Ví dụ

Dạng động từ của Napping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Napped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Napped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Naps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Napping

Napping(Noun)

nˈæpɪŋ
nˈæpɪŋ
01

Hành động chợp mắt, ngủ ngắn vào ban ngày, thường không chuẩn bị trước (ví dụ ngủ 10–30 phút để lấy lại sức).

The act of taking a short sleep during the day especially one without preparation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ