Bản dịch của từ Narcs trong tiếng Việt

Narcs

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narcs(Noun)

nɑrks
nɑrks
01

Từ lóng chỉ nhân viên liên bang hoặc cảnh sát chuyên điều tra và ngăn chặn các vụ phạm tội liên quan đến ma túy.

Slang a federal agent or police officer responsible for detecting and preventing drug offenses.

Ví dụ

Dạng danh từ của Narcs (Noun)

SingularPlural

Narc

Narcs

Narcs(Verb)

nɑrks
nɑrks
01

Hành động như một nhân viên điều tra ma túy hoặc làm gián điệp để báo cáo, theo dõi và bắt giữ người buôn bán hoặc sử dụng ma túy.

To act as a narcotics agent or spy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ