Bản dịch của từ Narrow current trong tiếng Việt
Narrow current
Noun [U/C]

Narrow current(Noun)
nˈærəʊ kˈʌrənt
ˈnɛroʊ ˈkɝənt
01
Trong ngành điện, thuật ngữ này có thể chỉ một mạch điện hạn chế dòng điện chạy qua trong phạm vi nhất định.
In electrical contexts, it can refer to a circuit that allows only a limited amount of current.
在电路中,它指的是能够限制电流范围的一个电路部分。
Ví dụ
Ví dụ
