Bản dịch của từ Narrow-minded leader trong tiếng Việt

Narrow-minded leader

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow-minded leader(Adjective)

nˈærəʊmˌaɪndɪd lˈiːdɐ
ˈnɛroʊˈmaɪndɪd ˈɫidɝ
01

Không chấp nhận các ý kiến hoặc quan điểm khác biệt.

Intolerant of different opinions or views

Ví dụ
02

Có một quan điểm hạn chế, không sẵn sàng xem xét những ý tưởng mới hoặc khác biệt.

Having a limited perspective not willing to consider new or different ideas

Ví dụ
03

Thiếu tầm nhìn rộng rãi hoặc sự nhìn nhận, bị hạn chế về phạm vi.

Lacking breadth of vision or insight restricted in scope

Ví dụ