Bản dịch của từ Narrower access trong tiếng Việt

Narrower access

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrower access(Noun)

nˈærəʊɐ ˈæksɛs
ˈnɛroʊɝ ˈækˈsɛs
01

Một lối đi hoặc khoảng trống cho phép ra vào nhưng bị hạn chế.

A pathway or opening that allows entry that is constricted

Ví dụ
02

Cách thức cụ thể để đến một nơi bị hạn chế hơn bình thường.

The specific means of getting to a place that is more restricted than usual

Ví dụ
03

Một điều kiện hoặc tình huống mà trong đó quyền truy cập bị hạn chế về độ rộng hoặc phạm vi.

A condition or situation in which access is limited in breadth or range

Ví dụ