Bản dịch của từ Narrowly defeated trong tiếng Việt

Narrowly defeated

Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrowly defeated(Verb)

nˈɛɹoʊli dɨfˈitəd
nˈɛɹoʊli dɨfˈitəd
01

Thắng có nghĩa là giành được chiến thắng trước ai đó hoặc cái gì đó.

Winning means coming out on top against someone or something.

赢得胜利意味着在某人或某事面前取得胜利。

Ví dụ

Narrowly defeated(Adverb)

nˈɛɹoʊli dɨfˈitəd
nˈɛɹoʊli dɨfˈitəd
01

Trong một phạm vi hạn chế về phạm vi, số lượng hoặc quy mô.

In a manner that limits the scope, quantity, or scale.

在某种程度上,范围、数量或范围有限。

Ví dụ
02

Chẳng có nhiều dư địa hay độ lệch nào cả.

At a small rate or level.

几乎没有余地或差距。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh