Bản dịch của từ Nasturtium trong tiếng Việt

Nasturtium

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nasturtium (Noun Countable)

nɑːstˈɜːʃəm
nɑˈstɝʃəm
01

Loài cây cảnh thân bò hoặc leo, có lá tròn và hoa màu vàng, cam hoặc đỏ rực; lá và hoa có vị cay nhẹ và có thể ăn được.

A climbing or trailing garden plant with round leaves and bright yellow orange or red flowers its leaves and flowers have a peppery taste and can be eaten

Ví dụ
02

Cây cải xoong mọc ở nơi có nước, thường được dùng làm rau ăn.

Watercress especially in North American usage

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa