Bản dịch của từ Natural resource trong tiếng Việt

Natural resource

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natural resource(Noun)

nˈætʃɚəl ɹˈisɔɹs
nˈætʃɚəl ɹˈisɔɹs
01

Tài nguyên thiên nhiên có thể bao gồm rừng, nước, khoáng sản và nhiên liệu hóa thạch.

Natural resources can include forests water minerals and fossil fuels.

Ví dụ
02

Tài nguyên thiên nhiên đề cập đến các vật liệu hoặc chất có trong tự nhiên và có thể được khai thác để thu lợi kinh tế.

A natural resource refers to materials or substances that occur in nature and can be exploited for economic gain.

Ví dụ
03

Thuật ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của tính bền vững và bảo tồn các nguồn tài nguyên này.

The term emphasizes the importance of sustainability and conservation of these resources.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh