Anh - Việt

Bản dịch của từ Navigational trong tiếng Việt

navigational

Adjective

navigational (Adjective)

/nˌævəgˈeiʃənl̩/
/nˌævəgˈeiʃənl̩/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc xác định vị trí hoặc hướng đi khi di chuyển trên biển hoặc trong không khí (quá trình điều hướng).

Liên quan đến việc xác định vị trí hoặc hướng đi khi di chuyển trên biển hoặc trong không khí (quá trình điều hướng).

relating to the process or activity of determining one's position or course on the sea or in the air.

Ví dụ
Bằng cách sử dụng GPS cho mục đích định vị, Sarah đã tìm thấy nhà bạn mình một cách dễ dàng.Using GPS for navigational purposes, Sarah found her friend's house easily.
Các thủy thủ dựa vào biểu đồ dẫn đường để hướng dẫn tàu của họ cập cảng an toàn.Sailors rely on navigational charts to guide their ships safely to port.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh