Bản dịch của từ Neanderthal trong tiếng Việt

Neanderthal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neanderthal(Noun)

nˈiːndəθəl
niˈændɝθəɫ
01

Một người được xem là nguyên thủy hoặc chưa văn minh

A person is considered to be primitive or not yet civilized.

一个被认为粗鲁或者未开化的人。

Ví dụ
02

Một thành viên của loài người đã tuyệt chủng từng sinh sống tại châu Âu và Tây Á từ khoảng 400.000 đến 40.000 năm trước

A member of an extinct human species that lived in Europe and Western Asia roughly between 400,000 and 40,000 years ago.

曾经生活在欧洲和西亚的一种已灭绝的人类成员,大约存在于40万到4万年前。

Ví dụ
03

Một mẫu hóa thạch của người Neanderthal

A Neanderthal fossil

一块尼安德特人的化石

Ví dụ

Họ từ