Bản dịch của từ Nectar feeding bird trong tiếng Việt

Nectar feeding bird

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nectar feeding bird(Noun)

nˈɛktə fˈiːdɪŋ bˈɜːd
ˈnɛktɝ ˈfidɪŋ ˈbɝd
01

Một loài chim chủ yếu ăn néctar từ hoa, thường được đặc trưng bởi cái mỏ dài và khả năng bay lơ lửng tại chỗ.

A bird that primarily feeds on nectar from flowers often characterized by a long beak and ability to hover in place

Ví dụ
02

Các ví dụ khác bao gồm những loài chim như chim ruồi và chim hút mật, cũng có thói quen ăn uống chuyên biệt.

Other examples include sunbirds and honeyeaters which also have specialized feeding habits

Ví dụ
03

Chim ruồi thường được biết đến là những loài chim ăn nectar.

Hummingbirds are commonly known as nectar feeding birds

Ví dụ