Bản dịch của từ Negative phrase trong tiếng Việt

Negative phrase

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative phrase(Phrase)

nˈɛɡətˌɪv frˈeɪz
ˈnɛɡətɪv ˈfreɪz
01

Một cụm từ được sử dụng để chỉ một tình huống không thuận lợi hoặc không tốt đẹp.

A phrase used to indicate an adverse or uncomplimentary condition

Ví dụ
02

Một cụm từ diễn tả sự thiếu tích cực hoặc khẳng định.

A phrase that conveys a lack of positivity or affirmation

Ví dụ
03

Một cụm từ diễn tả sự từ chối, không đồng tình hoặc từ khước.

A phrase expressing denial disagreement or refusal

Ví dụ