ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nervous travel
Đặc trưng bởi hoặc phát sinh từ sự lo âu hoặc căng thẳng
Characterized by or resulting from anxiety or nervousness
Dễ bị kích thích hoặc lo lắng, có xu hướng dễ cảm thấy lo âu
Easily agitated or alarmed tending to be anxious
Gây ra hoặc biểu hiện sự lo lắng
Causing or marked by nervousness
Dễ bị kích động hoặc lo lắng, có xu hướng lo âu
A state of being nervous
Đặc trưng bởi hoặc xuất phát từ sự lo âu hoặc căng thẳng
A feeling of anxiety or worry
Gây ra hoặc có đặc điểm bởi sự lo lắng
A physical reaction to stress or apprehension