Bản dịch của từ Nervous travel trong tiếng Việt

Nervous travel

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nervous travel(Adjective)

nˈɜːvəs trˈævəl
ˈnɝvəs ˈtrævəɫ
01

Đặc trưng bởi hoặc phát sinh từ sự lo âu hoặc căng thẳng

Characterized by or resulting from anxiety or nervousness

Ví dụ
02

Dễ bị kích thích hoặc lo lắng, có xu hướng dễ cảm thấy lo âu

Easily agitated or alarmed tending to be anxious

Ví dụ
03

Gây ra hoặc biểu hiện sự lo lắng

Causing or marked by nervousness

Ví dụ

Nervous travel(Noun)

nˈɜːvəs trˈævəl
ˈnɝvəs ˈtrævəɫ
01

Dễ bị kích động hoặc lo lắng, có xu hướng lo âu

A state of being nervous

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi hoặc xuất phát từ sự lo âu hoặc căng thẳng

A feeling of anxiety or worry

Ví dụ
03

Gây ra hoặc có đặc điểm bởi sự lo lắng

A physical reaction to stress or apprehension

Ví dụ