Anh - Việt
nestled
Verb
nestled (Verb)
/nˈɛsəld/
/ˈnɛsəɫd/
AI
Ví dụ
Maya xếp những cuốn sách quyên góp gọn gàng trong góc đọc của thư viện khu phố.Maya nestled donated books securely in the neighborhood library's reading corner.
Các tình nguyện viên vẫn chưa xếp ghế ngay ngắn trong hội trường cộng đồng.The volunteers have not nestled chairs securely inside the community hall.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · nằm thoải mái vào hoặc dựa vào cái gì đó
nằm thoải mái vào hoặc dựa vào cái gì đó
to settle or lie comfortably within or against something
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm nép bên một công viên yên tĩnh ở Chicago.The community center nestled beside a quiet park in Chicago.
Khảo sát cho thấy không có câu lạc bộ xã hội nào nép mình trong khuôn viên trường đại học.The survey found no social club nestled within the university campus.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · tự tạo cho mình sự thoải mái
tự tạo cho mình sự thoải mái
Ví dụ
Sau buổi tranh luận, Maya ngồi sát bạn bè trong buổi dã ngoại của trường.After the debate, Maya nestled beside her friends during the school picnic.
Daniel không bao giờ ngồi sát những người lạ trong buổi phỏng vấn ở quán cà phê đông đúc.Daniel never nestled among strangers at the crowded café interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa