Bản dịch của từ Neurogenic communication disorder trong tiếng Việt
Neurogenic communication disorder
Noun [U/C]

Neurogenic communication disorder(Noun)
nˌʊɹoʊdʒˈɛbɨk kəmjˌunəkˈeɪʃən dɨsˈɔɹdɚ
nˌʊɹoʊdʒˈɛbɨk kəmjˌunəkˈeɪʃən dɨsˈɔɹdɚ
Ví dụ
02
Bao gồm các tình trạng khác nhau như mất ngôn ngữ, yếu cơ phát âm và rối loạn vận động trữ, gây cản trở khả năng giao tiếp.
It includes conditions such as aphasia, dysarthria, and apraxia that all impact communication abilities.
包括失语症、构音障碍和运动失用等多种影响沟通能力的疾病。
Ví dụ
03
Thường xuyên cần có sự can thiệp của các nhà trị liệu ngôn ngữ để nâng cao kỹ năng giao tiếp.
It usually takes intervention from linguists to improve communication skills.
通常,我们需要语言学家的介入,才能有效提升沟通技巧。
Ví dụ
