Bản dịch của từ Neutral fans trong tiếng Việt
Neutral fans
Noun [U/C]

Neutral fans(Noun)
njˈuːtrəl fˈænz
ˈnutrəɫ ˈfænz
01
Người không ủng hộ bên hoặc đội nào trong cuộc thi, giữ thái độ trung lập
Someone who remains impartial without backing any side or team in a competition while maintaining fairness.
保持中立,不偏袒任何一方或球队的人
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người thích hoặc yêu thích một loại hình giải trí nào đó mà không quá trung thành hoặc quá gắn bó
Someone who enjoys a certain type of entertainment without a deep attachment to it.
有人对某种娱乐形式感兴趣或喜欢,但并没有深厚的感情牵绊。
Ví dụ
