Anh - Việt

Bản dịch của từ Never-mind trong tiếng Việt

never-mind

Phrase

never-mind (Phrase)

/nˈɛvɚmˌɛnd/
/nˈɛvɚmˌɛnd/
AI

Nghĩa 01

được sử dụng để chỉ ra rằng người ta đang rút lại những gì người ta đã nói hoặc làm.

used to indicate that one is withdrawing what one has said or done.

Ví dụ
Tôi không bận tâm nếu mọi người không đồng ý với ý kiến của tôi về các vấn đề xã hội.I never mind if people disagree with my opinions on social issues.
Cô ấy không bận tâm khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm trong các buổi gặp gỡ xã hội.She never minds discussing sensitive topics during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh