Bản dịch của từ Hortative trong tiếng Việt

Hortative

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hortative(Adjective)

hˈɑɹtətɪv
hˈɑɹtətɪv
01

(tính từ) Mang tính khuyến khích, khích lệ hoặc thúc giục người khác làm việc gì; mang lời nói khuyên bảo, khuyến khích hành động.

Comparable Urging exhorting or encouraging.

Ví dụ
02

(ngữ pháp) chỉ tính chất của một thể (mood) động từ dùng để khuyến khích mạnh mẽ, khuyên nhủ hay thúc giục người khác làm việc gì đó.

Grammar not comparable Of a mood or class of imperative subjunctive moods of a verb for giving strong encouragement.

Ví dụ

Hortative(Noun)

hˈɑɹtətɪv
hˈɑɹtətɪv
01

(ngữ pháp) Một dạng thức thức của động từ dùng để ra lệnh nhẹ hoặc khuyến khích mạnh mẽ, kêu gọi người khác cùng làm điều gì đó (ví dụ: “hãy làm đi”, “chúng ta hãy...”).

Grammar A mood or class of imperative subjunctive moods of a verb for giving strong encouragement.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh