Bản dịch của từ Never mind trong tiếng Việt

Never mind

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Never mind(Verb)

nˈɛvəɹ mɑɪnd
nˈɛvəɹ mɑɪnd
01

Dùng để nói với người khác rằng họ không cần phải lo lắng, bận tâm hoặc bỏ ý nghĩ làm việc gì đó; tức là “không sao”, “không cần để ý”.

(hortative) Do not be concerned (about someone or something, or about doing something).

不用担心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để nói rằng việc đó không quan trọng, đừng lo lắng hoặc bận tâm về chuyện vừa rồi; lời an ủi khiến người nghe không phải tiếp tục lo lắng hoặc làm thêm việc.

(hortative) It is not important; do not fret; used to reassure or comfort the person to whom it is said.

没关系;不要担心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng để rút lại, huỷ bỏ hoặc xin bỏ qua điều vừa nói; biểu thị rằng người nói thay đổi ý hoặc không muốn tiếp tục chủ đề đó.

(hortative) Indicates a withdrawal or retractment of a previous statement.

不必在意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh