Bản dịch của từ New public administration trong tiếng Việt

New public administration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New public administration(Noun)

nˈu pˈʌblɨk ædmˌɪnɨstɹˈeɪʃən
nˈu pˈʌblɨk ædmˌɪnɨstɹˈeɪʃən
01

Một phong trào trong lĩnh vực hành chính công tập trung vào mối quan hệ giữa dịch vụ công và công bằng xã hội.

A movement in public management focuses on the relationship between public service and social equity.

在公共管理领域,存在一股关注公共服务与社会公正关系的运动。

Ví dụ
02

Một sự phát triển của hành chính công nhấn mạnh nhiều phương pháp quản lý và sự tham gia của người dân vào quá trình đó.

An evolution in public management emphasizes different approaches to governance and citizen participation in the process.

公共行政的一种变革,强调多样化的治理方式以及公众在其中的参与。

Ví dụ
03

Một phản hồi phù hợp với các nhu cầu thay đổi của xã hội và những thách thức mà các tổ chức trong khu vực công đang đối mặt.

A reaction to the changing societal needs and the challenges that public sector organizations have to face.

这是社会不断变化的需求和公共部门组织面临挑战的反应。

Ví dụ