Anh - Việt
nightmares
Noun
nightmares (Noun)
/nˈaɪtmeəz/
/ˈnaɪtˌmɛrz/
AI
Nghĩa 01 · Một cơn ác mộng đáng sợ hoặc khó chịu
Một cơn ác mộng đáng sợ hoặc khó chịu
A frightening or unpleasant dream
Ví dụ
Mạng xã hội khiến Mia gặp những cơn ác mộng trước kỳ thi tuyển sinh đại học.Social media caused nightmares for Mia before her university entrance exam.
Sự lo âu xã hội không gây ra những cơn ác mộng cho Tom sau các buổi họp nhóm hỗ trợ.Tom's social anxiety did not cause nightmares after his support group meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một trải nghiệm giống như một cơn ác mộng khủng khiếp, một tình huống gây ra nỗi lo lắng tột cùng.
Một trải nghiệm giống như một cơn ác mộng khủng khiếp, một tình huống gây ra nỗi lo lắng tột cùng.
An experience resembling a terrifying dream a situation causing great distress
Ví dụ
Sau cuộc tranh luận bầu cử năm 2024, Mia kể rằng cô gặp ác mộng về xung đột xã hội.After the 2024 election debate, Mia reported nightmares about social conflict.
Trong thời gian ngừng dùng mạng xã hội, Tom không gặp ác mộng khi luyện nói.Tom's social media break caused no nightmares during his speaking practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau khi bị bắt nạt, Maria gặp ác mộng về đám đông mỗi đêm.After bullying, Maria had nightmares about crowds every night.
Những cơn ác mộng về việc nói trước công chúng của Tom không chấm dứt sau khi luyện tập.Tom's nightmares about public speaking did not stop after practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa