Bản dịch của từ Nihilism trong tiếng Việt
Nihilism
Noun [U/C]

Nihilism(Noun)
nˈɪhɪlˌɪzəm
ˈnɪhəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Một triết lý phủ nhận tất cả những niềm tin về đạo đức hay tôn giáo.
A philosophy that rejects all moral or religious beliefs
Ví dụ
Nihilism

Một triết lý phủ nhận tất cả những niềm tin về đạo đức hay tôn giáo.
A philosophy that rejects all moral or religious beliefs