Bản dịch của từ Nihilism trong tiếng Việt

Nihilism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nihilism(Noun)

nˈɪhɪlˌɪzəm
ˈnɪhəˌɫɪzəm
01

Niềm tin rằng cuộc sống hoàn toàn thiếu ý nghĩa, mục đích hoặc giá trị vốn có.

The belief that life is devoid of meaning purpose or intrinsic value

Ví dụ
02

Một triết lý phủ nhận tất cả những niềm tin về đạo đức hay tôn giáo.

A philosophy that rejects all moral or religious beliefs

Ví dụ
03

Sự từ chối các chuẩn mực xã hội và thể chế đã được thiết lập.

The rejection of established social norms and institutions

Ví dụ