Bản dịch của từ Nill trong tiếng Việt

Nill

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nill(Verb)

nɪl
nˈɪl
01

(động từ, cổ) Không muốn làm việc gì; phản đối, miễn cưỡng không đồng ý.

(intransitive, archaic) To be unwilling.

不愿意

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, cổ) Từ cổ nghĩa là từ chối, phủ nhận, không chấp nhận điều gì đó.

(transitive, archaic) To reject, refuse, negate.

拒绝,否定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, động từ khuyết) Không muốn, không chịu (làm việc gì).

(modal auxiliary, obsolete) To be unwilling; will not (+ infinitive).

不愿意;不想做

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh