Bản dịch của từ Nitro trong tiếng Việt

Nitro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nitro(Noun)

nˈɑɪtɹoʊ
nˈɪtɹoʊ
01

Trong hóa học, “nitro” chỉ nhóm chức NO₂ (một nhóm nguyên tử gồm một nguyên tử nitơ liên kết với hai nguyên tử oxy) thường gắn vào mạch carbon của hợp chất hữu cơ. Đây là một nhóm đơn giá, ảnh hưởng lớn tới tính chất hóa học của phân tử (ví dụ làm tăng tính điện tử hút hoặc làm chất dễ nổ trong một số hợp chất).

(uncountable, chemistry) the univalent NO₂ functional group.

Ví dụ
02

(không đếm được, thông tục) nitroglycerin, thường dùng để chỉ thuốc chứa nitroglycerin dùng điều trị đau thắt ngực hoặc các vấn đề tim mạch.

(uncountable, informal) nitroglycerin, especially as medication.

Ví dụ
03

(không đếm được, thông tục) nitrogen, thường dùng để chỉ nitrogen ở dạng lỏng (nitơ lỏng) hoặc chỉ chung chất nitơ trong ngôn ngữ đời thường.

(uncountable, informal) nitrogen, especially as liquid nitrogen.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh