Bản dịch của từ No compromise trong tiếng Việt

No compromise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No compromise(Noun)

nˈəʊ kˈɒmprəmˌaɪz
ˈnoʊ ˈkɑmprəˌmaɪz
01

Một thỏa thuận hoặc giải quyết một tranh chấp mà mỗi bên đều nhượng bộ.

An agreement or settlement of a dispute that is reached by each side making concessions

Ví dụ
02

Hành động thỏa hiệp hoặc trạng thái bị thỏa hiệp.

The act of compromising or the state of being compromised

Ví dụ
03

Một sự thỏa hiệp là một cách để giải quyết sự khác biệt bằng cách đưa ra những sự nhượng bộ lẫn nhau.

A compromise is a way of resolving differences by making mutual concessions

Ví dụ