Bản dịch của từ No-excuses policy trong tiếng Việt
No-excuses policy
Noun [U/C]

No-excuses policy(Noun)
nˈəʊɪkskjˌuːsɪz pˈɒlɪsi
ˈnoʊɪkˌskjuzɪz ˈpɑɫɪsi
01
Một chính sách không chấp nhận bất kỳ lý do hay biện minh nào cho việc không tuân theo các quy tắc hoặc quy trình.
A policy that allows no justification or rationale for not following rules or procedures
Ví dụ
02
Một phương pháp nghiêm khắc không chấp nhận bất kỳ lý do nào cho sự thất bại hoặc hiệu suất kém.
A strict approach that does not permit any excuses for failure or underperformance
Ví dụ
03
Một bộ kỳ vọng nhấn mạnh trách nhiệm và sự chịu trách nhiệm.
A set of expectations that emphasizes accountability and responsibility
Ví dụ
