Bản dịch của từ No-fines trong tiếng Việt

No-fines

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No-fines(Adjective)

fˈoʊnfˈaɪnz
fˈoʊnfˈaɪnz
01

Mô tả bê tông được trộn từ cốt liệu đã loại bỏ các hạt nhỏ hơn khoảng 9 mm (0,35 inch), làm tăng độ rỗng và cải thiện khả năng cách nhiệt; cũng dùng để chỉ loại bê tông như vậy.

Designating concrete made from an aggregate from which lumps smaller than about 9 mm 035 inch have been removed which results in increased porosity and better thermal insulation made of such concrete.

Ví dụ

No-fines(Noun)

fˈoʊnfˈaɪnz
fˈoʊnfˈaɪnz
01

Loại bê tông không dùng cốt liệu thô (không có sỏi hoặc đá dăm), chỉ gồm xi măng, cát mịn và nước; thường gọi là bê tông không chứa đá lớn, có bề mặt mịn và dùng cho lớp lót, trát hoặc nơi không cần cường độ cao.

Nofines concrete.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh