Anh - Việt

Bản dịch của từ Noised trong tiếng Việt

noised

Verb

noised (Verb)

/nˈɔɪzd/
/nˈɔɪzd/
AI

Nghĩa 01

Gây ra tiếng động; làm cho có âm thanh (thường là tiếng ồn hoặc tiếng phát ra để thu hút chú ý).

make or cause to make a noise.

Ví dụ
Đám đông đã làm ồn ào trong buổi hòa nhạc thứ Bảy tuần trước.The crowd noised loudly during the concert last Saturday.
Bọn trẻ đã không làm ồn trong giờ đọc sách yên tĩnh.The children did not noised during the quiet reading time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh