Bản dịch của từ Non-snack trong tiếng Việt
Non-snack
Noun [U/C]

Non-snack(Noun)
nˈɒnsnæk
ˈnɑnsˌnæk
Ví dụ
02
Món ăn không thường được xem là đồ ăn vặt, thường lớn hơn hoặc đậm đặc hơn các loại thức ăn nhẹ.
A dish that isn't considered a snack is usually larger or more substantial than typical finger foods.
一顿正餐通常比零食要丰盛或更正式一些。
Ví dụ
