Bản dịch của từ Non-synonymous trong tiếng Việt

Non-synonymous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-synonymous(Adjective)

nˌɑnsənˈumənəs
nˌɑnsənˈumənəs
01

Di truyền học: chỉ một đột biến điểm (thay đổi một cặp base trong mã di truyền) khiến bộ ba mã (codon) mã hóa cho một axit amin khác, dẫn tới thay đổi axit amin trong chuỗi polypeptide khi dịch mã.

Genetics Designating a point mutation basepair change in a codon that results in a change in the amino acid produced during translation.

非同义突变

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không đồng nghĩa; (miêu tả hai hoặc nhiều từ, cụm từ, v.v.) không có cùng nghĩa với nhau.

Of two or more words expressions etc not having the same meaning.

不同义的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh