Bản dịch của từ Nonconformity hearing trong tiếng Việt
Nonconformity hearing
Noun [U/C]

Nonconformity hearing(Noun)
nˌɒnkənfˈɔːmɪti hˈiərɪŋ
ˌnɑnkənˈfɔrmɪti ˈhɪrɪŋ
01
Một trường hợp thách thức hoặc đặt câu hỏi về sự tuân thủ các quy tắc hoặc tiêu chuẩn đã được chấp nhận.
An instance of challenging or questioning compliance with accepted rules or standards
Ví dụ
02
Một quy trình pháp lý hoặc hành chính nhằm giải quyết các vấn đề không tuân thủ
A legal or administrative procedure that addresses issues of noncompliance
Ví dụ
