Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonconvertible currency trong tiếng Việt

nonconvertible currency

Noun

nonconvertible currency (Noun)

/nɑnkˈənvɝtəbəl kɝˈənsi/
/nɑnkˈənvɝtəbəl kɝˈənsi/
AI

Nghĩa 01

Một loại tiền tệ không thể được chuyển đổi thành vàng hoặc một loại tiền tệ khác trên thị trường quốc tế.

A type of currency that cannot be exchanged for gold or another currency on the international market.

Ví dụ
Đồng Việt Nam là một loại tiền tệ không thể chuyển đổi trên thị trường quốc tế.Vietnamese dong is a nonconvertible currency in international markets.
Loại tiền tệ không thể chuyển đổi này hạn chế thương mại với nhiều nước như Nhật Bản.The nonconvertible currency limits trade with many countries like Japan.

Nghĩa 02

Tiền tệ không thể chuyển đổi thành một hình thức hoặc loại tiền tệ khác do các hạn chế của chính phủ.

Currency that cannot be converted into another form or currency due to government restrictions.

Ví dụ
Đồng Việt Nam là một loại tiền tệ không chuyển đổi do quy định của chính phủ.Vietnamese dong is a nonconvertible currency due to strict government regulations.
Các nhà đầu tư nước ngoài không thể dễ dàng đổi tiền tệ không chuyển đổi sang đô la Mỹ.Foreign investors cannot exchange the nonconvertible currency for US dollars easily.

Nghĩa 03

Một loại tiền tệ không thể được giao dịch tự do trên thị trường ngoại hối.

A currency that cannot be freely traded on the foreign exchange market.

Ví dụ
Triều Tiên sử dụng một loại tiền tệ không thể chuyển đổi, hạn chế thương mại quốc tế.North Korea uses a nonconvertible currency that limits international trade options.
Nhiều người không chấp nhận tiền tệ không thể chuyển đổi để mua hàng hóa và dịch vụ.Many people do not accept nonconvertible currency for goods and services.