Anh - Việt
nonconvertible currency
Noun
nonconvertible currency (Noun)
/nɑnkˈənvɝtəbəl kɝˈənsi/
/nɑnkˈənvɝtəbəl kɝˈənsi/
AI
Ví dụ
Đồng Việt Nam là một loại tiền tệ không thể chuyển đổi trên thị trường quốc tế.Vietnamese dong is a nonconvertible currency in international markets.
Loại tiền tệ không thể chuyển đổi này hạn chế thương mại với nhiều nước như Nhật Bản.The nonconvertible currency limits trade with many countries like Japan.
Nghĩa 02
Tiền tệ không thể chuyển đổi thành một hình thức hoặc loại tiền tệ khác do các hạn chế của chính phủ.
Currency that cannot be converted into another form or currency due to government restrictions.
Ví dụ
Đồng Việt Nam là một loại tiền tệ không chuyển đổi do quy định của chính phủ.Vietnamese dong is a nonconvertible currency due to strict government regulations.
Các nhà đầu tư nước ngoài không thể dễ dàng đổi tiền tệ không chuyển đổi sang đô la Mỹ.Foreign investors cannot exchange the nonconvertible currency for US dollars easily.
Ví dụ
Triều Tiên sử dụng một loại tiền tệ không thể chuyển đổi, hạn chế thương mại quốc tế.North Korea uses a nonconvertible currency that limits international trade options.
Nhiều người không chấp nhận tiền tệ không thể chuyển đổi để mua hàng hóa và dịch vụ.Many people do not accept nonconvertible currency for goods and services.