Bản dịch của từ Nonconvertible currency trong tiếng Việt
Nonconvertible currency
Noun [U/C]

Nonconvertible currency (Noun)
nɑnkˈənvɝtəbəl kɝˈənsi
nɑnkˈənvɝtəbəl kɝˈənsi
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Tiền tệ không thể chuyển đổi thành một hình thức hoặc loại tiền tệ khác do các hạn chế của chính phủ.
Currency that cannot be converted into another form or currency due to government restrictions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Nonconvertible currency
Không có idiom phù hợp