Bản dịch của từ Nonrecurring rate trong tiếng Việt

Nonrecurring rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonrecurring rate(Noun)

nˌɒnrɪkˈɜːrɪŋ rˈeɪt
ˈnɑnrɪˌkɝɪŋ ˈreɪt
01

Một tỉ lệ chỉ xảy ra một lần và không được lặp lại.

A rate that occurs only once and is not repeated

Ví dụ
02

Một nghĩa vụ tài chính hoặc chi phí tạm thời hoặc một lần.

A temporary or onetime financial obligation or cost

Ví dụ
03

Trong tài chính, nó có thể ám chỉ một khoản phí hoặc lệ phí cụ thể mà không mong đợi xảy ra một lần nữa.

In finance it can refer to a specific charge or fee that is not expected to happen again

Ví dụ