Bản dịch của từ Nonrecurring rate trong tiếng Việt
Nonrecurring rate
Noun [U/C]

Nonrecurring rate(Noun)
nˌɒnrɪkˈɜːrɪŋ rˈeɪt
ˈnɑnrɪˌkɝɪŋ ˈreɪt
01
Một tỉ lệ chỉ xảy ra một lần và không được lặp lại.
A rate that occurs only once and is not repeated
Ví dụ
02
Một nghĩa vụ tài chính hoặc chi phí tạm thời hoặc một lần.
A temporary or onetime financial obligation or cost
Ví dụ
